Nhà
So sánh Trái cây


calo trong Blackberry và Dừa


calo trong Dừa và Blackberry


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
43,00 kcal  
38
354,00 kcal  
1

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
43,00 kcal  
36
354,00 kcal  
1

Calo trong đông lạnh mẫu
64,00 kcal  
21
354,00 kcal  
1

Năng lượng trong mẫu khô
325,00 kcal  
18
660,00 kcal  
3

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
92,00 kcal  
12
443,00 kcal  
1

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
38,00 kcal  
39
70,00 kcal  
18

Calo trong Jam
250,00 kcal  
19
250,00 kcal  
19

Calo trong Pie
260,00 kcal  
34
298,00 kcal  
21

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp