Nhà
So sánh Trái cây


calo trong dâu và Quýt


calo trong Quýt và dâu


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
33,00 kcal  
99+
53,00 kcal  
29

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
32,00 kcal  
99+
53,00 kcal  
29

Calo trong đông lạnh mẫu
35,00 kcal  
99+
53,00 kcal  
27

Năng lượng trong mẫu khô
375,00 kcal  
7
340,00 kcal  
16

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
92,00 kcal  
12
61,00 kcal  
26

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
41,00 kcal  
36
43,00 kcal  
35

Calo trong Jam
250,00 kcal  
19
50,00 kcal  
38

Calo trong Pie
260,00 kcal  
34
370,00 kcal  
9

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp