Nhà
So sánh Trái cây


calo trong Nho đỏ và Lê


calo trong Lê và Nho đỏ


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
56,00 kcal  
28
57,00 kcal  
27

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
56,00 kcal  
27
57,00 kcal  
26

Calo trong đông lạnh mẫu
56,00 kcal  
26
57,00 kcal  
25

Năng lượng trong mẫu khô
308,00 kcal  
22
262,00 kcal  
37

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
56,00 kcal  
30
57,00 kcal  
29

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
70,00 kcal  
18
65,00 kcal  
20

Calo trong Jam
165,00 kcal  
31
240,00 kcal  
21

Calo trong Pie
260,00 kcal  
34
282,00 kcal  
29

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp