×

dâu
dâu

Ngày
Ngày



ADD
Compare
X
dâu
X
Ngày

dâu vs Ngày Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng
Nhiệt đới

Mùa

mùa xuân, Mùa hè
mùa xuân, Mùa hè

giống

Allstar, Annapolis, Cavendish, Chandler, Earliglow, Flavorfest, Honeoye, Jewel, đông bắc, San Andreas, Seascape, Tribute và Tristar
Barhi, Dayri, Deglet Noor, Halawy, Khadrawy, Medjool, Thoory và Zahidi

không hạt giống

Không
Không

Màu

Đỏ sáng
Đen, nâu, đỏ, Màu vàng

bên trong màu

Hồng
nâu

hình dáng

hình nón
hình trái xoan

Kết cấu

rôm rả
thịt

Nếm thử

Chua ngọt
Ngọt

Gốc

Châu Âu
Iraq

mọc trên

bụi cây
Cây

Canh tác

Loại đất

trét bằng đất sét
đất sét, trét bằng đất sét, Cát

pH đất

6-6.58-10
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh
Nóng bức, Ấm áp