×

Dưa hấu
Dưa hấu

blackcurrant
blackcurrant



ADD
Compare
X
Dưa hấu
X
blackcurrant

Dưa hấu vs blackcurrant Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng, dưa gang
quả mọng

Mùa

Mùa hè
Mùa hè

giống

Sugar Baby, Sangria, Golden Midget, Starlight, Jubilee, StarBrite, Extazy, Sao 'n' Stripes, Mickylee, vàng Baby, Hoàng Doll, Little Flower bé, Sweet yêu thích và Kem Saskatchewan
Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

màu vàng hoàng yến, màu đỏ san hô, trái cam, Salmon vàng, Scarlet đỏ, trắng
Đen

bên trong màu

đỏ
Xám

hình dáng

Tròn
Tròn

Kết cấu

giòn
rôm rả

Nếm thử

Ngọt
Chua cay

Gốc

Nam Phi
Châu Á, Châu Âu

mọc trên

Vines
Cây

Canh tác

Loại đất

cát, Thoát nước tốt
Sandy mùn, Thoát nước tốt

pH đất

6-6.86-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Khô, Nóng bức
Lạnh, ẩm