×

Dưa hấu
Dưa hấu

Boysenberry
Boysenberry



ADD
Compare
X
Dưa hấu
X
Boysenberry

Dưa hấu vs Boysenberry Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng, dưa gang
quả mọng

Mùa

Mùa hè
mùa xuân, Mùa hè

giống

Sugar Baby, Sangria, Golden Midget, Starlight, Jubilee, StarBrite, Extazy, Sao 'n' Stripes, Mickylee, vàng Baby, Hoàng Doll, Little Flower bé, Sweet yêu thích và Kem Saskatchewan
Thorn và Thornless

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

màu vàng hoàng yến, màu đỏ san hô, trái cam, Salmon vàng, Scarlet đỏ, trắng
Đen, Màu tím, tím đen

bên trong màu

đỏ
màu đỏ sậm

hình dáng

Tròn
Tròn

Kết cấu

giòn
rôm rả

Nếm thử

Ngọt
-

Gốc

Nam Phi
Mỹ

mọc trên

Vines
Cây

Canh tác

Loại đất

cát, Thoát nước tốt
-

pH đất

6-6.85.8-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Khô, Nóng bức
-