×

Dưa hấu
Dưa hấu

Lê



ADD
Compare
X
Dưa hấu
X

Dưa hấu vs Lê Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng, dưa gang
cây ăn quả

Mùa

Mùa hè
mùa thu, Mùa hè, Mùa đông

giống

Sugar Baby, Sangria, Golden Midget, Starlight, Jubilee, StarBrite, Extazy, Sao 'n' Stripes, Mickylee, vàng Baby, Hoàng Doll, Little Flower bé, Sweet yêu thích và Kem Saskatchewan
Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson

không hạt giống

Vâng
Vâng

Màu

màu vàng hoàng yến, màu đỏ san hô, trái cam, Salmon vàng, Scarlet đỏ, trắng
Màu vàng

bên trong màu

đỏ
trắng

hình dáng

Tròn

Kết cấu

giòn
nhiều hột

Nếm thử

Ngọt
Giòn, Ngọt

Gốc

Nam Phi
Trung Quốc, Nhật Bản

mọc trên

Vines
Cây

Canh tác

Loại đất

cát, Thoát nước tốt
giống đất sét, thuộc về đất sét, cát

pH đất

6-6.85-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Khô, Nóng bức
Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá