×

Jambul
Jambul

blackcurrant
blackcurrant



ADD
Compare
X
Jambul
X
blackcurrant

Jambul vs blackcurrant Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả, Nhiệt đới
quả mọng

Mùa

gió mùa, Mùa hè
Mùa hè

giống

Ram Jarnun và Paras
Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder

không hạt giống

Không
Không

Màu

Đen, màu đỏ sậm, Màu tím
Đen

bên trong màu

Màu tím
Xám

hình dáng

hình trái xoan
Tròn

Kết cấu

rôm rả
rôm rả

Nếm thử

co lại, Ngọt
Chua cay

Gốc

Bangladesh, Ấn Độ, Indonesia, Malaysia, Nepal, Pakistan, Philippines, Sri Lanka
Châu Á, Châu Âu

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

trét bằng đất sét, Sandy mùn, Thoát nước tốt
Sandy mùn, Thoát nước tốt

pH đất

6.5-7.56-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ẩm ướt, Lượng mưa
Lạnh, ẩm