×

khế
khế

blackcurrant
blackcurrant



ADD
Compare
X
khế
X
blackcurrant

khế vs blackcurrant Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
quả mọng

Mùa

mùa thu, mùa xuân, Mùa hè
Mùa hè

giống

King, Bell, Sri Kembangan, Arkin và Fwang Tùng
Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder

không hạt giống

Không
Không

Màu

vàng vàng, màu xanh lá
Đen

bên trong màu

màu vàng xanh
Xám

hình dáng

Oval và Star (cắt ngang)
Tròn

Kết cấu

giòn
rôm rả

Nếm thử

khô teo đi, rôm rả, Ngọt
Chua cay

Gốc

Sri Lanka
Châu Á, Châu Âu

mọc trên

-
Cây

Canh tác

Loại đất

trét bằng đất sét, Thoát nước tốt
Sandy mùn, Thoát nước tốt

pH đất

4.5-76-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

ẩm, Ấm áp cho khí hậu nóng
Lạnh, ẩm