×

mít
mít

Cây mâm xôi
Cây mâm xôi



ADD
Compare
X
mít
X
Cây mâm xôi

mít vs Cây mâm xôi Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả, Nhiệt đới
quả mọng

Mùa

mùa thu, gió mùa, Mùa hè
Mùa đông

giống

Black Gold, Cheena, Cochin, Đặng Rasimi, Golden Nugget và Golden Pillow
Rubus chamaemorus, Rubus Arcticus, Rubus hudsonicus, Rubus nivalis

không hạt giống

Không
Không

Màu

Màu xanh lá cây đậm, vàng vàng, màu xanh lá, chàm, màu đỏ sậm, Màu vàng-cam
trái cam, Hồng, Màu vàng

bên trong màu

Màu vàng
trái cam

hình dáng

hình trái xoan
hình trái xoan

Kết cấu

có sợi
rôm rả

Nếm thử

Ngọt
Sweet-chua

Gốc

Ấn Độ
Arctic Tundra

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Đất sét, xốp, cát, Thoát nước tốt
trét bằng đất sét, Thoát nước tốt

pH đất

6-7.53.5-5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ẩm ướt, Ấm áp
Lạnh, Ấm áp