×

mít
mít

Giống bí
Giống bí



ADD
Compare
X
mít
X
Giống bí

mít vs Giống bí Đặc điểm

Add ⊕
Đặc điểm

Kiểu

Mùa

giống

không hạt giống

Màu

bên trong màu

hình dáng

Kết cấu

Nếm thử

Gốc

mọc trên

Loại đất

pH đất

Điều kiện khí hậu

 
cây ăn quả, Nhiệt đới
mùa thu, gió mùa, Mùa hè
Black Gold, Cheena, Cochin, Đặng Rasimi, Golden Nugget và Golden Pillow
Không
Màu xanh lá cây đậm, vàng vàng, màu xanh lá, chàm, màu đỏ sậm, Màu vàng-cam
Màu vàng
hình trái xoan
có sợi
Ngọt
Ấn Độ
Cây
Đất sét, xốp, cát, Thoát nước tốt
6-7.5
Ẩm ướt, Ấm áp
 
dưa gang
Mùa hè
Hales Jumbo nhất, Sweet 'N sớm Hybrid, Hearts of Gold, Ambrosia, Athena, Honey Bun Hybrid, Fastbreak và Superstar
Không
trái cam
kem Orange
Tròn
rôm rả
rôm rả, có mùi xạ hương, Ngọt
Châu phi, Ấn Độ
Vines
cát
5-6.5
Khô, Nóng bức