×

Quả me
Quả me

Cà chua
Cà chua



ADD
Compare
X
Quả me
X
Cà chua

Quả me vs Cà chua Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

Nhiệt đới
quả mọng, rau quả

Mùa

mùa xuân, Mùa hè
Tất cả các mùa

giống

PKM 1, Urigam, Hasanur, tumkur prathisthan, DTS 1 và Yogeshwari
Better Boy, Early Girl, beefsteak, Beefmaster, Pink Brandywinem, Caspian Pink, Thái hồng, dứa Hawaii, Kellogg Ăn sáng, Cherokee Tím, Đen Ethiopia và Paul Robeson

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

nâu, Màu nâu đỏ
màu xanh lá, trái cam, Hồng, tím đen, đỏ, trắng, Màu vàng

bên trong màu

nâu
đỏ

hình dáng

cong xi lanh
Tròn

Kết cấu

Khó khăn
rôm rả

Nếm thử

Chua ngọt
Chua, Ngọt

Gốc

Châu phi
Trung Mỹ, Nam Mỹ

mọc trên

Cây
bụi cây

Canh tác

Loại đất

trét bằng đất sét, cát, Sandy mùn, Thoát nước tốt
trét bằng đất sét, Sandy mùn

pH đất

5.6-6.56-6.8
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ẩm để làm khô, Lượng mưa, Ấm áp cho khí hậu nóng
Nắng, Ấm áp