Nhà
So sánh Trái cây


Cà tím vs blackcurrant Đặc điểm


blackcurrant vs Cà tím Đặc điểm


Đặc điểm

Kiểu
rau quả, Nhiệt đới  
quả mọng  

Mùa
mùa xuân, Mùa hè  
Mùa hè  

giống
Black Magic, Black Beauty, Black Bell, Sicilia, Ý, Ấn Độ (Baby), Nhật Bản, Trung Quốc và trắng  
Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder  

không hạt giống
Vâng  
Không  

Màu
Đen, màu xanh lá, Hồng, Màu tím, tím đen  
Đen  

bên trong màu
trắng  
Xám  

hình dáng
hình trái xoan  
Tròn  

Kết cấu
thịt  
rôm rả  

Nếm thử
Đắng, hơi ngọt, giống như bọt biển  
Chua cay  

Gốc
Ấn Độ  
Châu Á, Châu Âu  

mọc trên
bụi cây  
Cây  

Canh tác
  
  

Loại đất
Sandy mùn  
Sandy mùn, Thoát nước tốt  

pH đất
6-7  
6-6.5  

Điều kiện khí hậu
Ấm áp cho khí hậu nóng  
Lạnh, ẩm  

Sự kiện >>
<< Năng lượng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp