Nhà
So sánh Trái cây


calo trong Quýt và bưởi


calo trong bưởi và Quýt


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
53,00 kcal  
29
38,00 kcal  
99+

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
53,00 kcal  
29
38,00 kcal  
39

Calo trong đông lạnh mẫu
53,00 kcal  
27
38,00 kcal  
99+

Năng lượng trong mẫu khô
340,00 kcal  
16
350,00 kcal  
13

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
61,00 kcal  
26
38,00 kcal  
40

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
43,00 kcal  
35
43,00 kcal  
35

Calo trong Jam
50,00 kcal  
38
200,00 kcal  
26

Calo trong Pie
370,00 kcal  
9
290,00 kcal  
24

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp