Nhà
So sánh Trái cây


calo trong Quýt và Mận


calo trong Mận và Quýt


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
53,00 kcal  
29
46,00 kcal  
35

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
53,00 kcal  
29
46,00 kcal  
34

Calo trong đông lạnh mẫu
53,00 kcal  
27
49,00 kcal  
31

Năng lượng trong mẫu khô
340,00 kcal  
16
240,00 kcal  
99+

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
61,00 kcal  
26
63,00 kcal  
25

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
43,00 kcal  
35
71,00 kcal  
17

Calo trong Jam
50,00 kcal  
38
310,00 kcal  
9

Calo trong Pie
370,00 kcal  
9
294,00 kcal  
22

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp