×

Dưa hấu
Dưa hấu

Feijoa
Feijoa



ADD
Compare
X
Dưa hấu
X
Feijoa

Dưa hấu vs Feijoa Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng, dưa gang
cây ăn quả

Mùa

Mùa hè
mùa thu, Mùa đông

giống

Sugar Baby, Sangria, Golden Midget, Starlight, Jubilee, StarBrite, Extazy, Sao 'n' Stripes, Mickylee, vàng Baby, Hoàng Doll, Little Flower bé, Sweet yêu thích và Kem Saskatchewan
Anatoki, Gemini, Kaiteri, Kakariki, Pounamu, độc đáo, Apollo, Den của Choice, Kakapo, Mammoth, Opal sao, Triumph và Wiki Tu

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

màu vàng hoàng yến, màu đỏ san hô, trái cam, Salmon vàng, Scarlet đỏ, trắng
màu xanh lá

bên trong màu

đỏ
trắng

hình dáng

Tròn
hình trái xoan

Kết cấu

giòn
Ngon

Nếm thử

Ngọt
Ngọt

Gốc

Nam Phi
Argentina, Brazil, Paraguay, Uruguay

mọc trên

Vines
-

Canh tác

Loại đất

cát, Thoát nước tốt
Đất sét, mùn nghiêm, cát

pH đất

6-6.86-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Khô, Nóng bức
Lạnh, Ấm áp