×

mít
mít

Huckleberry
Huckleberry



ADD
Compare
X
mít
X
Huckleberry

mít vs Huckleberry Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả, Nhiệt đới
quả mọng

Mùa

mùa thu, gió mùa, Mùa hè
Mùa hè

giống

Black Gold, Cheena, Cochin, Đặng Rasimi, Golden Nugget và Golden Pillow
Huckleberry lùn, Cascade Huckleberry, Huckleberry Mountain và Blackwinter Huckleberry

không hạt giống

Không
Không

Màu

Màu xanh lá cây đậm, vàng vàng, màu xanh lá, chàm, màu đỏ sậm, Màu vàng-cam
Màu xanh da trời, Màu tím, tím đen

bên trong màu

Màu vàng
Màu tím

hình dáng

hình trái xoan
Tròn

Kết cấu

có sợi
rôm rả

Nếm thử

Ngọt
Ngọt

Gốc

Ấn Độ
Bắc Mỹ

mọc trên

Cây
-

Canh tác

Loại đất

Đất sét, xốp, cát, Thoát nước tốt
thuộc về đất sét, cát, Thoát nước tốt

pH đất

6-7.54-6
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ẩm ướt, Ấm áp
Ẩm ướt, Ấm áp