Nhà

Trái cây Calorie thấp + -

Trái cây Calorie cao + -

Tất cả các Trái cây mùa + -

Trái cây mùa đông + -

Trái cây mùa xuân + -

So sánh Trái cây


So sánh Trái cây với Năng lượng trong mẫu khô ít hơn 239.0 kcal

38 So sánh (s) được tìm thấy

Chất xơ
1,50 g
1,10 g
Vitamin C (ascorbic acid)
6,50 mg
33,30 mg


Chất xơ
3,30 g
1,10 g
Vitamin C (ascorbic acid)
29,80 mg
33,30 mg


Chất xơ
8,00 g
1,10 g
Vitamin C (ascorbic acid)
19,20 mg
33,30 mg



Chất xơ
2,80 g
2,60 g
Vitamin C (ascorbic acid)
0,00 mg
8,70 mg


Chất xơ
5,10 g
2,60 g
Vitamin C (ascorbic acid)
3,50 mg
8,70 mg


Chất xơ
1,10 g
2,60 g
Vitamin C (ascorbic acid)
33,30 mg
8,70 mg

     Page of 7 Click Here to View All


Trái cây có Năng lượng trong mẫu khô lớn hơn 239.0 kcal

» Hơn Trái cây có Năng lượng trong mẫu khô lớn hơn 239.0 kcal

so sánh Trái cây

» Hơn so sánh Trái cây