×

táo
táo

Trái dứa
Trái dứa



ADD
Compare
X
táo
X
Trái dứa

táo vs Trái dứa Đặc điểm

Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
quả mọng, Nhiệt đới

Mùa

Tất cả các mùa
mùa thu

giống

Red Delicious, Golden Delicious, Gala, Fuji, Granny Smith, Arkansas Đen, Sampion, Pink Lady, Cameo, Jonagold, Mc intosh, Ananasrenette, Lobo, Thái Bình Dương Hoa hồng, vàng và bạch Bramley
Smooth Cayenne, Abacaxi, đỏ Tây Ban Nha và Queen

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

màu xanh lá, đỏ, Màu vàng
Màu vàng

bên trong màu

trắng
Màu vàng

hình dáng

Tròn
hình trái xoan

Kết cấu

Giòn
rôm rả

Nếm thử

Ngọt, Sweet-chua
Mạnh, Ngọt, Chua cay

Gốc

Trung Á, Trung Đông Châu Á
Trung Mỹ, Nam Mỹ

mọc trên

Cây
-

Canh tác

Loại đất

trét bằng đất sét
đất sét, Sandy mùn, Thoát nước tốt

pH đất

6-75.5-6
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Lạnh
Nóng bức, Nắng