×

Trái chuối
Trái chuối

mít
mít



ADD
Compare
X
Trái chuối
X
mít

Trái chuối vs mít Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng, Nhiệt đới
cây ăn quả, Nhiệt đới

Mùa

Tất cả các mùa
mùa thu, gió mùa, Mùa hè

giống

Cavendish Chuối, Lady Chuối Finger, Pisang Raja, Williams chuối và chuối Nấu ăn
Black Gold, Cheena, Cochin, Đặng Rasimi, Golden Nugget và Golden Pillow

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

màu xanh lá, Màu vàng
Màu xanh lá cây đậm, vàng vàng, màu xanh lá, chàm, màu đỏ sậm, Màu vàng-cam

bên trong màu

trắng
Màu vàng

hình dáng

cong xi lanh
hình trái xoan

Kết cấu

thịt
có sợi

Nếm thử

Ngọt
Ngọt

Gốc

Papua New Guinea
Ấn Độ

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Thoát nước tốt
Đất sét, xốp, cát, Thoát nước tốt

pH đất

5.5-76-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp
Ẩm ướt, Ấm áp