×

Trái xoài
Trái xoài

Lê



ADD
Compare
X
Trái xoài
X

Trái xoài vs Lê Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
cây ăn quả

Mùa

mùa xuân, Mùa hè
mùa thu, Mùa hè, Mùa đông

giống

Alphonso, Valencia Pride, Badami, Chaunsa, Nam Dok Mai, Glenn, Sindhri, Madame Francique, Kesar và Keitt
Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

trái cam, đỏ, Màu vàng
Màu vàng

bên trong màu

Màu vàng
trắng

hình dáng

hình trái xoan

Kết cấu

thịt
nhiều hột

Nếm thử

Ngọt
Giòn, Ngọt

Gốc

Nam Á
Trung Quốc, Nhật Bản

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

đất sét, trét bằng đất sét, Cát
giống đất sét, thuộc về đất sét, cát

pH đất

4.5-75-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ẩm ướt, Ấm áp cho khí hậu nóng
Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá