×

Trái chuối
Trái chuối

blackcurrant
blackcurrant



ADD
Compare
X
Trái chuối
X
blackcurrant

Trái chuối vs blackcurrant Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

quả mọng, Nhiệt đới
quả mọng

Mùa

Tất cả các mùa
Mùa hè

giống

Cavendish Chuối, Lady Chuối Finger, Pisang Raja, Williams chuối và chuối Nấu ăn
Ben Sarek, Ben Lomond, Ben Hope, Ben Connan, Ben Avon, Ben Gairn, Ben Dorain, Ben Hope, Ben Sarek, Ben Tirran, Big Ben, Ebony, Foxendown, Titania và Ben Alder

không hạt giống

Vâng
Không

Màu

màu xanh lá, Màu vàng
Đen

bên trong màu

trắng
Xám

hình dáng

cong xi lanh
Tròn

Kết cấu

thịt
rôm rả

Nếm thử

Ngọt
Chua cay

Gốc

Papua New Guinea
Châu Á, Châu Âu

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Thoát nước tốt
Sandy mùn, Thoát nước tốt

pH đất

5.5-76-6.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp
Lạnh, ẩm