×

Trái xoài
Trái xoài

Cherimoya
Cherimoya



ADD
Compare
X
Trái xoài
X
Cherimoya

Trái xoài vs Cherimoya Đặc điểm

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
Nhiệt đới

Mùa

mùa xuân, Mùa hè
mùa thu, mùa xuân, Mùa đông

giống

Alphonso, Valencia Pride, Badami, Chaunsa, Nam Dok Mai, Glenn, Sindhri, Madame Francique, Kesar và Keitt
Andrews, Amarilla, ASCA, đánh đòn, Bays, Bayott, Behl, Canaria, Capucha, Deliciosa, Ecuador, El Bumpo, Guayacuyán, Jete, Juniana, Knight, Nata, Popocay, máy mài, Smoothey, Tumba, Umbonada, Whaley và trắng Juliana

không hạt giống

Không
Không

Màu

trái cam, đỏ, Màu vàng
màu xanh lá, Màu vàng

bên trong màu

Màu vàng
trắng

hình dáng

hình trái xoan
hình nón

Kết cấu

thịt
thịt

Nếm thử

Ngọt
Ngọt

Gốc

Nam Á
Ecuador

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

đất sét, trét bằng đất sét, Cát
Sandy mùn

pH đất

4.5-76.5-7.6
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ẩm ướt, Ấm áp cho khí hậu nóng
Ấm áp