×
Trái thạch lựu
☒
Quýt
☒
Top
ADD
⊕
Compare
So sánh Trái cây
Trái cây Calorie thấp
Trái cây Calorie cao
Tất cả các Trái cây mùa
Trái cây mùa đông
Trái cây mùa xuân
Trái cây nhiệt đới
Trái cây họ cam quýt
Trái cây mùa hè
⌕
▼
X
Trái thạch lựu
X
Quýt
Trái thạch lựu và Quýt Sự kiện
Trái thạch lựu
Quýt
Add ⊕
Tóm lược
Lợi ích
Dinh dưỡng
Năng lượng
Đặc điểm
Sự kiện
Tên khoa học
Phân loại
Tất cả các
Sự kiện
Sự thật về
Rượu nho
bia
Spirits
cocktails
Top sản xuất
Các nước khác
Lên trên nhập khẩu
Lên trên xuất khẩu
Lựu có nghĩa là quả táo có nhiều hạt.
Người ta gọi nó là “táo Grenada” trong tiếng Anh thời kỳ đầu.
Trong Ấn Độ giáo, loại quả này tượng trưng cho sự thịnh vượng và khả năng sinh sản.
Cây lựu có thể sống tới 200 năm.
Vâng
Vâng
Vâng
Vâng
Iran
Châu phi, Ấn Độ, Trung đông, Pakistan
Châu Âu
Ấn Độ
Nó còn được gọi bằng một cái tên khác là 'Mandarin'.
Dầu chiết xuất từ vỏ của nó được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc da và tóc.
Quýt còn được gọi là 'Cam Giáng sinh' vì nó được dùng để nhồi vào tất của trẻ em.
-
-
-
-
Trung Quốc
Brazil, Iran, Ý, Nhật Bản, Hàn Quốc, Morocco, Tây Ban Nha, gà tây
Trung Quốc
Tây Ban Nha
So sánh Trái cây Calorie cao
» Hơn
Trái thạch lựu và Quả nho
Trái thạch lựu và Ôliu
Trái thạch lựu và Ngày
» Hơn So sánh Trái cây Calorie cao
Trái cây Calorie cao
» Hơn
Lychee
Trái ổi
Sung
mít
Quả nho
Ôliu
» Hơn Trái cây Calorie cao
Trái cây Calorie cao
» Hơn
Ngày
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
Dừa
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
Quả sầu riêng
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
So sánh Trái cây Calorie cao
» Hơn
Quýt và Trái ổi
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
Quýt và Sung
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm
Quýt và mít
Lợi ích
|
Dinh dưỡng
|
Năng lượng
|
Đặc điểm