Nhà
So sánh Trái cây


calo trong Quả nho và Lê


calo trong Lê và Quả nho


Năng lượng

phục vụ Kích thước
100g  
100g  

Calo trong trái cây tươi với Peel
69,00 kcal  
21
57,00 kcal  
27

Calo trong trái cây tươi mà không Peel
67,00 kcal  
21
57,00 kcal  
26

Calo trong đông lạnh mẫu
104,00 kcal  
7
57,00 kcal  
25

Năng lượng trong mẫu khô
250,00 kcal  
99+
262,00 kcal  
37

Năng lượng trong Mẫu đóng hộp
76,00 kcal  
19
57,00 kcal  
29

Calo trong thực phẩm
  
  

Calo trong nước trái cây
61,00 kcal  
22
65,00 kcal  
20

Calo trong Jam
260,00 kcal  
14
240,00 kcal  
21

Calo trong Pie
283,00 kcal  
28
282,00 kcal  
29

Đặc điểm >>
<< Dinh dưỡng

So sánh Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

Trái cây Calorie thấp

» Hơn Trái cây Calorie thấp

So sánh Trái cây Calorie thấp

» Hơn So sánh Trái cây Calorie thấp