×

mít
mít

Lê



ADD
Compare
X
mít
X

mít vs Lê Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả, Nhiệt đới
cây ăn quả

Mùa

mùa thu, gió mùa, Mùa hè
mùa thu, Mùa hè, Mùa đông

giống

Black Gold, Cheena, Cochin, Đặng Rasimi, Golden Nugget và Golden Pillow
Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

Màu xanh lá cây đậm, vàng vàng, màu xanh lá, chàm, màu đỏ sậm, Màu vàng-cam
Màu vàng

bên trong màu

Màu vàng
trắng

hình dáng

hình trái xoan

Kết cấu

có sợi
nhiều hột

Nếm thử

Ngọt
Giòn, Ngọt

Gốc

Ấn Độ
Trung Quốc, Nhật Bản

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Đất sét, xốp, cát, Thoát nước tốt
giống đất sét, thuộc về đất sét, cát

pH đất

6-7.55-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ẩm ướt, Ấm áp
Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá