×

Ôliu
Ôliu

Lê



ADD
Compare
X
Ôliu
X

Ôliu vs Lê Đặc điểm

NĐ
Add ⊕

Đặc điểm

Kiểu

cây ăn quả
cây ăn quả

Mùa

mùa xuân, Mùa hè
mùa thu, Mùa hè, Mùa đông

giống

Manzanillo, Sevillano, Mission, Ascolano, Barouni, Gordal, Rubra và Picholine
Xanh Anjou, Red Anjou, Bartlett, Red Bartlett, Bosc, Comice, Concorde, Forelle, Seckel và Starkrimson

không hạt giống

Không
Vâng

Màu

Đen, màu xanh lá, Màu tím, Màu vàng
Màu vàng

bên trong màu

nâu
trắng

hình dáng

hình trái xoan

Kết cấu

thịt
nhiều hột

Nếm thử

Đắng
Giòn, Ngọt

Gốc

Khu vực Đông Địa Trung Hải
Trung Quốc, Nhật Bản

mọc trên

Cây
Cây

Canh tác

Loại đất

Thoát nước tốt
giống đất sét, thuộc về đất sét, cát

pH đất

7-85-7.5
3.5 10
👆🏻

Điều kiện khí hậu

Ấm áp cho khí hậu nóng
Lạnh, Nóng bức, Nếu không có sương giá